yìdiǎn yě bù/dōu bù
Hoàn toàn không: 一点也不/都不 (一点也不/都不)
一点也不/都不 phủ định mạnh tính từ hoặc cảm giác: hoàn toàn không/chút nào cũng không.
Câu ví dụ chính
我一点也不累。
Wǒ yìdiǎn yě bù lèi.
Tôi không mệt chút nào.
HSK 2
HSK 2
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
一点也不/都不 phủ định mạnh tính từ hoặc cảm giác: hoàn toàn không/chút nào cũng không.
Dùng 一点也不 hoặc 一点都不 trước tính từ và một số động từ tâm lý để nói 'không chút nào': 一点也不累, 一点都不喜欢. 一点儿 phổ biến trong khẩu ngữ miền Bắc. Không đặt 不 trước 一点 và không dùng mẫu này để phủ định hành động đã hoàn thành.
Mẫu ngữ pháp
一点(儿) + 也/都 + 不 + tính từ/động từ
Hoàn toàn không; không chút nào.
我一点也不累。
Wǒ yìdiǎn yě bù lèi.
Tôi không mệt chút nào.
这道菜一点都不辣。
Zhè dào cài yìdiǎn dōu bú là.
Món này không cay chút nào.
他一点也不喜欢咖啡。
Tā yìdiǎn yě bù xǐhuan kāfēi.
Anh ấy không thích cà phê chút nào.
Điền vào chỗ trống: