jǐnguǎn...háishi...
Mặc dù... vẫn... (尽管……还是……)
尽管……还是…… nghĩa là “mặc dù... vẫn...”. Mẫu này nhấn mạnh hành động ở vế sau vẫn xảy ra dù có khó khăn thật.
Câu ví dụ chính
尽管今天很累,他还是去上课了。
Jǐnguǎn jīntiān hěn lèi, tā háishi qù shàng kè le.
Mặc dù hôm nay rất mệt, anh ấy vẫn đi học.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
尽管……还是…… nghĩa là “mặc dù... vẫn...”. Mẫu này nhấn mạnh hành động ở vế sau vẫn xảy ra dù có khó khăn thật.
Dùng 尽管……还是…… cho một sự thật hoặc khó khăn có thật nhưng không ngăn kết quả xảy ra. 尽管 mở vế nhượng bộ, 还是 cho thấy sự “vẫn cứ” ở vế sau. Nó gần với 虽然……但是……, nhưng 还是 nhấn mạnh “vẫn làm như vậy”. Không dùng cho điều kiện giả định; với “ngay cả khi...” giả định, dùng 即使……也…….
Mẫu ngữ pháp
尽管……还是……
尽管……还是…… nghĩa là “mặc dù... vẫn...”. Mẫu này nhấn mạnh hành động ở vế sau vẫn xảy ra dù có khó khăn thật.
尽管外面下着雨,她还是出门了。
Jǐnguǎn wàimian xiàzhe yǔ, tā háishi chū mén le.
Mặc dù ngoài trời đang mưa, cô ấy vẫn ra ngoài.
尽管这个菜有点儿辣,我还是很喜欢。
Jǐnguǎn zhège cài yǒudiǎnr là, wǒ háishi hěn xǐhuan.
Mặc dù món này hơi cay, tôi vẫn rất thích.
尽管他没时间,还是帮了我。
Jǐnguǎn tā méi shíjiān, háishi bāng le wǒ.
Mặc dù anh ấy không có thời gian, anh ấy vẫn giúp tôi.
Điền vào chỗ trống: