búdàn...fǎn’ér...
Không những không... mà ngược lại... (不但……反而……)
不但……反而…… nghĩa là “không những không... mà ngược lại...”. Mẫu này dùng khi kết quả trái với điều người ta mong đợi.
Câu ví dụ chính
他不但没生气,反而笑了。
Tā búdàn méi shēngqì, fǎn’ér xiào le.
Anh ấy không những không giận, mà ngược lại còn cười.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
不但……反而…… nghĩa là “không những không... mà ngược lại...”. Mẫu này dùng khi kết quả trái với điều người ta mong đợi.
Dùng 不但……反而…… khi vế đầu phủ định kết quả được mong đợi, còn vế sau đưa ra kết quả trái ngược hoặc bất ngờ. 反而 nghĩa là “ngược lại”. Nó khác 不但……而且……: 不但……而且…… chỉ bổ sung thêm thông tin cùng chiều. Với 不但……反而……, hai vế phải tương phản rõ.
Mẫu ngữ pháp
不但……反而……
不但……反而…… nghĩa là “không những không... mà ngược lại...”. Mẫu này dùng khi kết quả trái với điều người ta mong đợi.
这件事不但没有变好,反而更麻烦了。
Zhè jiàn shì búdàn méiyǒu biàn hǎo, fǎn’ér gèng máfan le.
Việc này không những không tốt lên, mà ngược lại còn phiền hơn.
他不但不帮忙,反而一直说话。
Tā búdàn bù bāngmáng, fǎn’ér yìzhí shuōhuà.
Anh ấy không những không giúp, mà ngược lại còn nói suốt.
我不但没觉得累,反而觉得很开心。
Wǒ búdàn méi juéde lèi, fǎn’ér juéde hěn kāixīn.
Tôi không những không thấy mệt, mà ngược lại còn thấy rất vui.
Điền vào chỗ trống: