bùguāng...yě...
Không chỉ... cũng/còn... (不光……也……)
不光……也…… nghĩa là “không chỉ... mà cũng/còn...”. Mẫu này thường thêm một người, sự vật hoặc tình huống khác cùng có chung một sự thật.
Câu ví dụ chính
这件事不光我知道,老师也知道。
Zhè jiàn shì bùguāng wǒ zhīdào, lǎoshī yě zhīdào.
Việc này không chỉ tôi biết, giáo viên cũng biết.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
不光……也…… nghĩa là “không chỉ... mà cũng/còn...”. Mẫu này thường thêm một người, sự vật hoặc tình huống khác cùng có chung một sự thật.
不光 gần nghĩa với 不仅 và 不但, nhưng rất tự nhiên trong khẩu ngữ. Dùng 不光……也…… khi thêm một chủ ngữ hoặc một trường hợp khác: 不光我去,他也去. Vế sau thường dùng 也 để diễn đạt “cũng”. Nếu cùng một chủ ngữ có hai phẩm chất/hành động, 不仅……还…… thường mượt hơn, nhưng 不光……也…… vẫn có thể dùng trong lời nói. Tránh dùng cho tương phản; mẫu này bổ sung thông tin cùng chiều, không nêu điều ngược lại.
Mẫu ngữ pháp
不光……也……
不光……也…… nghĩa là “không chỉ... mà cũng/còn...”. Mẫu này thường thêm một người, sự vật hoặc tình huống khác cùng có chung một sự thật.
不光孩子喜欢这个游戏,大人也喜欢。
Bùguāng háizi xǐhuan zhège yóuxì, dàren yě xǐhuan.
Không chỉ trẻ em thích trò chơi này, người lớn cũng thích.
不光今天冷,明天也会冷。
Bùguāng jīntiān lěng, míngtiān yě huì lěng.
Không chỉ hôm nay lạnh, ngày mai cũng sẽ lạnh.
他不光会说中文,也会写汉字。
Tā bùguāng huì shuō Zhōngwén, yě huì xiě Hànzì.
Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Trung, mà cũng biết viết chữ Hán.
Điền vào chỗ trống: