duì...gǎn xìngqù
Hứng thú với... (对……感兴趣)
对……感兴趣 nghĩa là “hứng thú với...”. Chủ đề gây hứng thú đứng sau 对, còn 感兴趣 đứng sau đó.
Câu ví dụ chính
我对中国历史很感兴趣。
Wǒ duì Zhōngguó lìshǐ hěn gǎn xìngqù.
Tôi rất hứng thú với lịch sử Trung Quốc.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
对……感兴趣 nghĩa là “hứng thú với...”. Chủ đề gây hứng thú đứng sau 对, còn 感兴趣 đứng sau đó.
对……感兴趣 nghĩa là “hứng thú với...”. Chủ đề gây hứng thú đứng sau 对, còn 感兴趣 đứng sau đó. Hãy dùng khi câu thật sự cần đúng quan hệ logic này, không chỉ vì bản dịch tiếng Anh/tiếng Việt nghe giống. Giữ dấu hiệu chính ở vị trí tự nhiên và bảo đảm hai phần có liên quan về nghĩa. Lỗi thường gặp là bỏ dấu hiệu vế sau, đảo trật tự hoặc dùng mẫu cho hai ý không liên quan.
Mẫu ngữ pháp
对……感兴趣
对……感兴趣 nghĩa là “hứng thú với...”. Chủ đề gây hứng thú đứng sau 对, còn 感兴趣 đứng sau đó.
很多学生对汉字感兴趣。
Hěn duō xuésheng duì Hànzì gǎn xìngqù.
Nhiều học sinh hứng thú với chữ Hán.
他对做饭不太感兴趣。
Tā duì zuò fàn bú tài gǎn xìngqù.
Anh ấy không hứng thú lắm với nấu ăn.
你对什么运动感兴趣?
Nǐ duì shénme yùndòng gǎn xìngqù?
Bạn hứng thú với môn thể thao nào?
Điền vào chỗ trống: