yóuyú...
Do / vì... (由于……)
由于…… nêu nguyên nhân/lý do, sắc thái hơi trang trọng hoặc văn viết. Nó gần nghĩa với 因为 nhưng thường gặp hơn trong thông báo, báo cáo và lời giải thích cẩn thận.
Câu ví dụ chính
由于天气不好,比赛取消了。
Yóuyú tiānqì bù hǎo, bǐsài qǔxiāo le.
Do thời tiết xấu, trận đấu đã bị hủy.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
由于…… nêu nguyên nhân/lý do, sắc thái hơi trang trọng hoặc văn viết. Nó gần nghĩa với 因为 nhưng thường gặp hơn trong thông báo, báo cáo và lời giải thích cẩn thận.
由于…… nêu nguyên nhân/lý do, sắc thái hơi trang trọng hoặc văn viết. Nó gần nghĩa với 因为 nhưng thường gặp hơn trong thông báo, báo cáo và lời giải thích cẩn thận. Hãy dùng khi câu thật sự cần nghĩa này, không chỉ vì bản dịch tiếng Anh/tiếng Việt nghe gần giống. Chú ý vị trí: cụm do 由于 mở thường đứng trước mệnh đề chính hoặc ngay trước phần nó bổ nghĩa. Lỗi thường gặp là dùng nó như động từ, đặt sau kết quả, hoặc nhầm với liên từ/giới từ gần nghĩa như 因为, 关于, 根据, 按照 hoặc 对于.
Mẫu ngữ pháp
由于……
由于…… nêu nguyên nhân/lý do, sắc thái hơi trang trọng hoặc văn viết. Nó gần nghĩa với 因为 nhưng thường gặp hơn trong thông báo, báo cáo và lời giải thích cẩn thận.
由于他生病了,今天不能来上课。
Yóuyú tā shēngbìng le, jīntiān bù néng lái shàng kè.
Vì anh ấy bị bệnh, hôm nay không thể đến lớp.
由于时间不够,我们只讨论了第一个问题。
Yóuyú shíjiān bú gòu, wǒmen zhǐ tǎolùn le dì yī ge wèntí.
Do không đủ thời gian, chúng tôi chỉ thảo luận vấn đề đầu tiên.
由于路上堵车,我迟到了。
Yóuyú lùshang dǔchē, wǒ chídào le.
Do đường bị tắc, tôi đã đến muộn.
Điền vào chỗ trống: