dòngcí + de/bù + dào
Có/không đạt được, lấy được (动词 + 得/不 + 到)
Động từ + 得/不 + 到 cho biết hành động có đạt, tìm, lấy, nghe hoặc nhìn thấy mục tiêu hay không.
Câu ví dụ chính
这张票太难买了,我买不到。
Zhè zhāng piào tài nán mǎi le, wǒ mǎi bú dào.
Vé này khó mua quá, tôi không mua được.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Động từ + 得/不 + 到 cho biết hành động có đạt, tìm, lấy, nghe hoặc nhìn thấy mục tiêu hay không.
Động từ + 得/不 + 到 cho biết hành động có đạt, tìm, lấy, nghe hoặc nhìn thấy mục tiêu hay không. Chỉ dùng khi nó thêm đúng nghĩa này và chú ý vị trí cố định trong tiếng Trung. Hãy so sánh kỹ các dạng gần nhau: bổ ngữ khả năng nói về năng lực, phó từ mức độ bổ nghĩa trạng thái, 看起来/听起来 dựa trên bằng chứng, 算是 đưa ra nhận định thận trọng, còn 所谓 mở một thuật ngữ hoặc nhãn gọi.
Mẫu ngữ pháp
动词 + 得/不 + 到
Động từ + 得/不 + 到 cho biết hành động có đạt, tìm, lấy, nghe hoặc nhìn thấy mục tiêu hay không.
我找得到你的家。
Wǒ zhǎo de dào nǐ de jiā.
Tôi có thể tìm được nhà bạn.
声音太小,我听不到。
Shēngyīn tài xiǎo, wǒ tīng bú dào.
Âm thanh nhỏ quá, tôi không nghe thấy.
这个地方我看得到。
Zhège dìfang wǒ kàn de dào.
Chỗ này tôi nhìn thấy được.
Điền vào chỗ trống: