dòngcí + de/bù + qīngchu
Có/không rõ được (动词 + 得/不 + 清楚)
Động từ + 得/不 + 清楚 cho biết có thể nhận biết hoặc diễn đạt rõ hay không.
Câu ví dụ chính
你说慢一点儿,我听不清楚。
Nǐ shuō màn yìdiǎnr, wǒ tīng bù qīngchu.
Bạn nói chậm một chút, tôi nghe không rõ.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
Động từ + 得/不 + 清楚 cho biết có thể nhận biết hoặc diễn đạt rõ hay không.
Động từ + 得/不 + 清楚 cho biết có thể nhận biết hoặc diễn đạt rõ hay không. Chỉ dùng khi nó thêm đúng nghĩa này và chú ý vị trí cố định trong tiếng Trung. Hãy so sánh kỹ các dạng gần nhau: bổ ngữ khả năng nói về năng lực, phó từ mức độ bổ nghĩa trạng thái, 看起来/听起来 dựa trên bằng chứng, 算是 đưa ra nhận định thận trọng, còn 所谓 mở một thuật ngữ hoặc nhãn gọi.
Mẫu ngữ pháp
动词 + 得/不 + 清楚
Động từ + 得/不 + 清楚 cho biết có thể nhận biết hoặc diễn đạt rõ hay không.
字太小了,我看不清楚。
Zì tài xiǎo le, wǒ kàn bù qīngchu.
Chữ nhỏ quá, tôi nhìn không rõ.
老师写得很大,大家都看得清楚。
Lǎoshī xiě de hěn dà, dàjiā dōu kàn de qīngchu.
Giáo viên viết rất to, mọi người đều nhìn rõ.
电话里声音很清楚,我听得清楚。
Diànhuà lǐ shēngyīn hěn qīngchu, wǒ tīng de qīngchu.
Giọng trong điện thoại rất rõ, tôi nghe rõ.
Điền vào chỗ trống: