yuèfā
Càng thêm / ngày càng (越发)
越发 nghĩa là “càng thêm / ngày càng”, cho thấy trạng thái mạnh hơn theo sự phát triển của tình huống.
Câu ví dụ chính
天气越发冷了,出门要多穿点儿。
Tiānqì yuèfā lěng le, chū mén yào duō chuān diǎnr.
Thời tiết càng thêm lạnh, ra ngoài nhớ mặc thêm.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
越发 nghĩa là “càng thêm / ngày càng”, cho thấy trạng thái mạnh hơn theo sự phát triển của tình huống.
越发 nghĩa là “càng thêm / ngày càng”, cho thấy trạng thái mạnh hơn theo sự phát triển của tình huống. Chỉ dùng khi nó thêm đúng nghĩa này và chú ý vị trí cố định trong tiếng Trung. Hãy so sánh kỹ các dạng gần nhau: bổ ngữ khả năng nói về năng lực, phó từ mức độ bổ nghĩa trạng thái, 看起来/听起来 dựa trên bằng chứng, 算是 đưa ra nhận định thận trọng, còn 所谓 mở một thuật ngữ hoặc nhãn gọi.
Mẫu ngữ pháp
越发
越发 nghĩa là “càng thêm / ngày càng”, cho thấy trạng thái mạnh hơn theo sự phát triển của tình huống.
学得越多,我越发觉得中文有意思。
Xué de yuè duō, wǒ yuèfā juéde Zhōngwén yǒu yìsi.
Càng học nhiều, tôi càng thấy tiếng Trung thú vị.
听了老师的话,他越发有信心了。
Tīng le lǎoshī de huà, tā yuèfā yǒu xìnxīn le.
Nghe lời giáo viên xong, anh ấy càng thêm tự tin.
雨越下越大,路上越发难走。
Yǔ yuè xià yuè dà, lùshang yuèfā nán zǒu.
Mưa càng lúc càng to, đường càng khó đi.
Điền vào chỗ trống: