shífēn
Rất / vô cùng (十分)
十分 nghĩa là “rất / vô cùng”, là phó từ mức độ thường trang trọng hơn 很 một chút.
Câu ví dụ chính
这次活动十分成功。
Zhè cì huódòng shífēn chénggōng.
Hoạt động lần này rất thành công.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
十分 nghĩa là “rất / vô cùng”, là phó từ mức độ thường trang trọng hơn 很 một chút.
十分 nghĩa là “rất / vô cùng”, là phó từ mức độ thường trang trọng hơn 很 một chút. Chỉ dùng khi nó thêm đúng nghĩa này và chú ý vị trí cố định trong tiếng Trung. Hãy so sánh kỹ các dạng gần nhau: bổ ngữ khả năng nói về năng lực, phó từ mức độ bổ nghĩa trạng thái, 看起来/听起来 dựa trên bằng chứng, 算是 đưa ra nhận định thận trọng, còn 所谓 mở một thuật ngữ hoặc nhãn gọi.
Mẫu ngữ pháp
十分
十分 nghĩa là “rất / vô cùng”, là phó từ mức độ thường trang trọng hơn 很 một chút.
老师对我们的回答十分满意。
Lǎoshī duì wǒmen de huídá shífēn mǎnyì.
Giáo viên rất hài lòng với câu trả lời của chúng tôi.
这本书的内容十分有用。
Zhè běn shū de nèiróng shífēn yǒuyòng.
Nội dung quyển sách này rất hữu ích.
请大家十分小心。
Qǐng dàjiā shífēn xiǎoxīn.
Mọi người xin hãy hết sức cẩn thận.
Điền vào chỗ trống: