suǒwèi
Cái gọi là (所谓)
所谓 nghĩa là “cái gọi là”, mở một thuật ngữ, khái niệm hoặc nhãn gọi phổ biến mà người nói muốn định nghĩa, giải thích hoặc chất vấn.
Câu ví dụ chính
所谓成功,不只是有很多钱。
Suǒwèi chénggōng, bú zhǐ shì yǒu hěn duō qián.
Cái gọi là thành công không chỉ là có nhiều tiền.
HSK 3
HSK 3
1
1 cấu trúc
10
10 bài tập
Tóm tắt bài học
所谓 nghĩa là “cái gọi là”, mở một thuật ngữ, khái niệm hoặc nhãn gọi phổ biến mà người nói muốn định nghĩa, giải thích hoặc chất vấn.
所谓 nghĩa là “cái gọi là”, mở một thuật ngữ, khái niệm hoặc nhãn gọi phổ biến mà người nói muốn định nghĩa, giải thích hoặc chất vấn. Chỉ dùng khi nó thêm đúng nghĩa này và chú ý vị trí cố định trong tiếng Trung. Hãy so sánh kỹ các dạng gần nhau: bổ ngữ khả năng nói về năng lực, phó từ mức độ bổ nghĩa trạng thái, 看起来/听起来 dựa trên bằng chứng, 算是 đưa ra nhận định thận trọng, còn 所谓 mở một thuật ngữ hoặc nhãn gọi.
Mẫu ngữ pháp
所谓
所谓 nghĩa là “cái gọi là”, mở một thuật ngữ, khái niệm hoặc nhãn gọi phổ biến mà người nói muốn định nghĩa, giải thích hoặc chất vấn.
所谓好朋友,就是在你需要时帮助你的人。
Suǒwèi hǎo péngyou, jiù shì zài nǐ xūyào shí bāngzhù nǐ de rén.
Cái gọi là bạn tốt là người giúp bạn khi bạn cần.
他不相信所谓的快速成功。
Tā bù xiāngxìn suǒwèi de kuàisù chénggōng.
Anh ấy không tin vào cái gọi là thành công nhanh chóng.
所谓学习方法,最重要的是适合自己。
Suǒwèi xuéxí fāngfǎ, zuì zhòngyào de shì shìhé zìjǐ.
Cái gọi là phương pháp học, quan trọng nhất là phù hợp với bản thân.
Điền vào chỗ trống: