bùkě fǒurèn...
không thể phủ nhận rằng... (不可否认……)
不可否认 nghĩa là “không thể phủ nhận rằng”. Nó thừa nhận một sự thật trước khi phân tích, nhượng bộ hoặc lập luận tiếp.
Câu ví dụ chính
不可否认,网络改变了人们获取信息的方式。
Bùkě fǒurèn, wǎngluò gǎibiàn le rénmen huòqǔ xìnxī de fāngshì.
Không thể phủ nhận rằng Internet đã thay đổi cách con người tiếp nhận thông tin.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đọc câu mẫu và chú ý cách 不可否认…… hoạt động trong khung: 不可否认,A.
Dùng 不可否认 khi muốn thừa nhận một sự thật, dù sau đó có thể bàn về hạn chế. Nó kém tuyệt đối hơn 毋庸置疑 và hữu ích cho văn lập luận cân bằng. Tránh thay 否认 bằng 否定 trong cụm cố định này.
Mẫu ngữ pháp
不可否认,A
thừa nhận một sự thật khó có thể phủ nhận
不可否认,网络改变了人们获取信息的方式。
Bùkě fǒurèn, wǎngluò gǎibiàn le rénmen huòqǔ xìnxī de fāngshì.
Không thể phủ nhận rằng Internet đã thay đổi cách con người tiếp nhận thông tin.
Điền vào chỗ trống: