bù yán ér yù...
Không nói cũng rõ rằng... (不言而喻……)
Không nói cũng rõ rằng... (不言而喻……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "không nói cũng rõ rằng".
Câu ví dụ chính
不言而喻,诚信是合作的基础。
Bùyán'éryù, chéngxìn shì hézuò de jīchǔ.
Không nói cũng rõ rằng sự thành tín là nền tảng hợp tác.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Không nói cũng rõ rằng... (不言而喻……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "không nói cũng rõ rằng".
Mẫu Không nói cũng rõ rằng... (不言而喻……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Không nói cũng rõ rằng. Khung cấu trúc thực tế là 不言而喻,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 不言而喻,诚信是合作的基础。 (Không nói cũng rõ rằng sự thành tín là nền tảng hợp tác.)
Mẫu ngữ pháp
不言而喻,A
Không nói cũng rõ rằng
不言而喻,诚信是合作的基础。
Bùyán'éryù, chéngxìn shì hézuò de jīchǔ.
Không nói cũng rõ rằng sự thành tín là nền tảng hợp tác.