kě xiǎng ér zhī...
Có thể tưởng tượng được rằng... (可想而知……)
Có thể tưởng tượng được rằng... (可想而知……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "có thể tưởng tượng được rằng".
Câu ví dụ chính
可想而知,长期压力会影响健康。
Kěxiǎng ér zhī, chángqī yālì huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Có thể tưởng tượng được rằng áp lực lâu dài sẽ ảnh hưởng sức khỏe.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Có thể tưởng tượng được rằng... (可想而知……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "có thể tưởng tượng được rằng".
Mẫu Có thể tưởng tượng được rằng... (可想而知……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Có thể tưởng tượng được rằng. Khung cấu trúc thực tế là 可想而知,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 可想而知,长期压力会影响健康。 (Có thể tưởng tượng được rằng áp lực lâu dài sẽ ảnh hưởng sức khỏe.)
Mẫu ngữ pháp
可想而知,A
Có thể tưởng tượng được rằng
可想而知,长期压力会影响健康。
Kěxiǎng ér zhī, chángqī yālì huì yǐngxiǎng jiànkāng.
Có thể tưởng tượng được rằng áp lực lâu dài sẽ ảnh hưởng sức khỏe.