yǔqí shuō... wúnìng shuō...
nói là... chi bằng nói là... (与其说……毋宁说……)
与其说 A,毋宁说 B nghĩa là “nói A, chi bằng nói B”. Trang trọng và có sắc thái văn viết.
Câu ví dụ chính
与其说他失败了,毋宁说他积累了经验。
Yǔqí shuō tā shībài le, wúnìng shuō tā jīlěi le jīngyàn.
Nói anh ấy thất bại, chi bằng nói anh ấy đã tích lũy kinh nghiệm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập