yǐzhì...
đến nỗi dẫn đến... (以致……)
以致 nghĩa là “dẫn đến/đến nỗi”. Trang trọng và thường đưa ra hậu quả không mong muốn.
Câu ví dụ chính
管理长期松散,以致问题不断积累。
Guǎnlǐ chángqī sōngsǎn, yǐzhì wèntí búduàn jīlěi.
Quản lý lỏng lẻo lâu dài, dẫn đến vấn đề không ngừng tích tụ.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập