nǎizhì...
thậm chí đến... (乃至……)
乃至 nghĩa là “thậm chí đến”. Nó mở rộng phạm vi từ A đến B rộng hoặc mạnh hơn.
Câu ví dụ chính
这项技术影响了制造业,乃至整个社会结构。
Zhè xiàng jìshù yǐngxiǎng le zhìzàoyè, nǎizhì zhěnggè shèhuì jiégòu.
Công nghệ này ảnh hưởng đến ngành chế tạo, thậm chí đến cả cấu trúc xã hội.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập