jì’ér...
rồi tiếp đó... (继而……)
继而 nghĩa là “rồi tiếp đó”. Nó nhấn mạnh trình tự thời gian giữa các hành động hoặc giai đoạn.
Câu ví dụ chính
会议先讨论预算,继而转向人员安排。
Huìyì xiān tǎolùn yùsuàn, jì’ér zhuǎnxiàng rényuán ānpái.
Cuộc họp trước hết thảo luận ngân sách, rồi tiếp đó chuyển sang sắp xếp nhân sự.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập