jì'ér...
Rồi tiếp đó... (继而……)
Rồi tiếp đó... (继而……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "rồi tiếp đó".
Câu ví dụ chính
系统先完成检测,继而生成报告。
Xìtǒng xiān wánchéng jiǎncè, jì'ér shēngchéng bàogào.
Hệ thống trước hết hoàn thành kiểm tra, rồi tiếp đó tạo báo cáo.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Rồi tiếp đó... (继而……) là cấu trúc liên từ dùng để diễn đạt ý "rồi tiếp đó".
Mẫu Rồi tiếp đó... (继而……) thuộc nhóm cấu trúc liên từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Rồi tiếp đó. Khung cấu trúc thực tế là A,继而 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần nối hai mệnh đề có quan hệ rõ ràng, tránh dùng như phó từ đơn lẻ. Ví dụ: 系统先完成检测,继而生成报告。 (Hệ thống trước hết hoàn thành kiểm tra, rồi tiếp đó tạo báo cáo.)
Mẫu ngữ pháp
A,继而 B
Rồi tiếp đó
系统先完成检测,继而生成报告。
Xìtǒng xiān wánchéng jiǎncè, jì'ér shēngchéng bàogào.
Hệ thống trước hết hoàn thành kiểm tra, rồi tiếp đó tạo báo cáo.