yīn'ér...
Vì thế; do đó (因而……)
因而…… nghĩa là "vì thế; do đó". Dùng với mẫu A,因而 B để diễn đạt B xảy ra do nguyên nhân ở A.
Câu ví dụ chính
航班受天气影响,因而临时取消。
Hángbān shòu tiānqì yǐngxiǎng, yīn'ér línshí qǔxiāo.
Chuyến bay bị ảnh hưởng bởi thời tiết, vì thế bị hủy tạm thời.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập