jiànyú...
Xét thấy; căn cứ vào (鉴于……)
鉴于…… nghĩa là "xét thấy; căn cứ vào". Dùng với mẫu 鉴于 A,B để diễn đạt đưa ra quyết định/nhận định dựa trên A.
Câu ví dụ chính
鉴于报名人数较多,主办方决定增加一场讲座。
Jiànyú bàomíng rénshù jiào duō, zhǔbànfāng juédìng zēngjiā yì chǎng jiǎngzuò.
Xét thấy số người đăng ký khá đông, ban tổ chức quyết định thêm một buổi tọa đàm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập