jiànyú...
Xét thấy; căn cứ vào (鉴于……)
鉴于…… nghĩa là "xét thấy; căn cứ vào". Dùng với mẫu 鉴于 A,B để diễn đạt đưa ra quyết định/nhận định dựa trên A.
Câu ví dụ chính
鉴于报名人数较多,主办方决定增加一场讲座。
Jiànyú bàomíng rénshù jiào duō, zhǔbànfāng juédìng zēngjiā yì chǎng jiǎngzuò.
Xét thấy số người đăng ký khá đông, ban tổ chức quyết định thêm một buổi tọa đàm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 鉴于 hoạt động trong mẫu 鉴于 A,B: 鉴于报名人数较多,主办方决定增加一场讲座。
鉴于…… nghĩa là "xét thấy; căn cứ vào" và dùng theo khung 鉴于 A,B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: đưa ra quyết định/nhận định dựa trên A. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 基于, 由于, 考虑到. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
鉴于 A,B
đưa ra quyết định/nhận định dựa trên A
鉴于预算有限,我们先完成最紧急的部分。
Jiànyú yùsuàn yǒuxiàn, wǒmen xiān wánchéng zuì jǐnjí de bùfen.
Xét thấy ngân sách có hạn, chúng ta hoàn thành phần khẩn cấp nhất trước.
鉴于道路施工,司机最好提前出门。
Jiànyú dàolù shīgōng, sījī zuìhǎo tíqián chūmén.
Do đường đang thi công, tài xế nên ra khỏi nhà sớm.
鉴于证据不足,会议暂不作结论。
Jiànyú zhèngjù bùzú, huìyì zàn bù zuò jiélùn.
Điền vào chỗ trống:
Xét thấy bằng chứng chưa đủ, cuộc họp tạm thời chưa kết luận.