chūyú...
Xuất phát từ (出于……)
出于…… nghĩa là "xuất phát từ". Dùng với mẫu 出于 A,B để diễn đạt B được làm xuất phát từ động cơ/cảm xúc/cân nhắc A.
Câu ví dụ chính
出于安全考虑,工作人员关闭了部分入口。
Chūyú ānquán kǎolǜ, gōngzuò rényuán guānbì le bùfen rùkǒu.
Xuất phát từ cân nhắc an toàn, nhân viên đóng một số lối vào.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 出于 hoạt động trong mẫu 出于 A,B: 出于安全考虑,工作人员关闭了部分入口。
出于…… nghĩa là "xuất phát từ" và dùng theo khung 出于 A,B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: B được làm xuất phát từ động cơ/cảm xúc/cân nhắc A. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 基于, 为了, 由于. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
出于 A,B
B được làm xuất phát từ động cơ/cảm xúc/cân nhắc A
他出于好意提醒同事检查数据。
Tā chūyú hǎoyì tíxǐng tóngshì jiǎnchá shùjù.
Anh ấy nhắc đồng nghiệp kiểm tra dữ liệu vì thiện ý.
出于礼貌,我还是给对方回了邮件。
Chūyú lǐmào, wǒ háishi gěi duìfāng huí le yóujiàn.
Vì lịch sự, tôi vẫn trả lời email cho đối phương.
公司出于成本压力,暂停了这个计划。
Gōngsī chūyú chéngběn yālì, zàntíng le zhège jìhuà.
Điền vào chỗ trống:
Công ty tạm dừng kế hoạch này vì áp lực chi phí.