chūyú...
Xuất phát từ (出于……)
出于…… nghĩa là "xuất phát từ". Dùng với mẫu 出于 A,B để diễn đạt B được làm xuất phát từ động cơ/cảm xúc/cân nhắc A.
Câu ví dụ chính
出于安全考虑,工作人员关闭了部分入口。
Chūyú ānquán kǎolǜ, gōngzuò rényuán guānbì le bùfen rùkǒu.
Xuất phát từ cân nhắc an toàn, nhân viên đóng một số lối vào.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập