chūyú...
Xuất phát từ... (出于……)
Xuất phát từ... (出于……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xuất phát từ".
Câu ví dụ chính
出于长远考虑,公司调整了战略。
Chūyú chángyuǎn kǎolǜ, gōngsī tiáozhěng le zhànlüè.
Xuất phát từ cân nhắc lâu dài, công ty đã điều chỉnh chiến lược.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Xuất phát từ... (出于……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xuất phát từ".
Mẫu Xuất phát từ... (出于……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xuất phát từ. Khung cấu trúc thực tế là 出于 A,B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phương tiện, góc nhìn hoặc tiền đề. Ví dụ: 出于长远考虑,公司调整了战略。 (Xuất phát từ cân nhắc lâu dài, công ty đã điều chỉnh chiến lược.)
Mẫu ngữ pháp
出于 A,B
Xuất phát từ
出于长远考虑,公司调整了战略。
Chūyú chángyuǎn kǎolǜ, gōngsī tiáozhěng le zhànlüè.
Xuất phát từ cân nhắc lâu dài, công ty đã điều chỉnh chiến lược.