běnzhe...
Trên tinh thần; theo nguyên tắc (本着……)
本着…… nghĩa là "trên tinh thần; theo nguyên tắc". Dùng với mẫu 本着 A,B để diễn đạt hành động theo nguyên tắc/tinh thần A.
Câu ví dụ chính
本着公开透明的原则,学校公布了录取名单。
Běnzhe gōngkāi tòumíng de yuánzé, xuéxiào gōngbù le lùqǔ míngdān.
Trên nguyên tắc công khai minh bạch, trường công bố danh sách trúng tuyển.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập