píngjiè...
Nhờ vào; dựa vào (凭借……)
凭借…… nghĩa là "nhờ vào; dựa vào". Dùng với mẫu 凭借 A,B để diễn đạt đạt được B nhờ năng lực/nguồn lực/lợi thế A.
Câu ví dụ chính
凭借丰富的经验,她很快解决了客户的问题。
Píngjiè fēngfù de jīngyàn, tā hěn kuài jiějué le kèhù de wèntí.
Nhờ kinh nghiệm phong phú, cô ấy nhanh chóng giải quyết vấn đề của khách hàng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập