yītuō...
Dựa vào/nương vào... (依托……)
Dựa vào/nương vào... (依托……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "dựa vào/nương vào".
Câu ví dụ chính
依托本地资源,企业形成了特色优势。
Yītuō běndì zīyuán, qǐyè xíngchéng le tèsè yōushì.
Dựa vào tài nguyên địa phương, doanh nghiệp hình thành lợi thế đặc sắc.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Dựa vào/nương vào... (依托……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "dựa vào/nương vào".
Mẫu Dựa vào/nương vào... (依托……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Dựa vào/nương vào. Khung cấu trúc thực tế là 依托 A,B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phương tiện, góc nhìn hoặc tiền đề. Ví dụ: 依托本地资源,企业形成了特色优势。 (Dựa vào tài nguyên địa phương, doanh nghiệp hình thành lợi thế đặc sắc.)
Mẫu ngữ pháp
依托 A,B
Dựa vào/nương vào
依托本地资源,企业形成了特色优势。
Yītuō běndì zīyuán, qǐyè xíngchéng le tèsè yōushì.
Dựa vào tài nguyên địa phương, doanh nghiệp hình thành lợi thế đặc sắc.