zhuóyǎn yú...
Nhắm vào/tập trung vào... (着眼于……)
Nhắm vào/tập trung vào... (着眼于……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "nhắm vào/tập trung vào".
Câu ví dụ chính
改革应着眼于长期发展。
Gǎigé yīng zhuóyǎn yú chángqī fāzhǎn.
Cải cách nên tập trung vào phát triển lâu dài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Nhắm vào/tập trung vào... (着眼于……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "nhắm vào/tập trung vào".
Mẫu Nhắm vào/tập trung vào... (着眼于……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Nhắm vào/tập trung vào. Khung cấu trúc thực tế là 着眼于 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phương tiện, góc nhìn hoặc tiền đề. Ví dụ: 改革应着眼于长期发展。 (Cải cách nên tập trung vào phát triển lâu dài.)
Mẫu ngữ pháp
着眼于 A
Nhắm vào/tập trung vào
改革应着眼于长期发展。
Gǎigé yīng zhuóyǎn yú chángqī fāzhǎn.
Cải cách nên tập trung vào phát triển lâu dài.