lìzú yú...
Đứng trên nền tảng... (立足于……)
Đứng trên nền tảng... (立足于……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "đứng trên nền tảng".
Câu ví dụ chính
政策设计必须立足于现实条件。
Zhèngcè shèjì bìxū lìzú yú xiànshí tiáojiàn.
Thiết kế chính sách phải đứng trên nền tảng điều kiện thực tế.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Đứng trên nền tảng... (立足于……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "đứng trên nền tảng".
Mẫu Đứng trên nền tảng... (立足于……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Đứng trên nền tảng. Khung cấu trúc thực tế là 立足于 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phương tiện, góc nhìn hoặc tiền đề. Ví dụ: 政策设计必须立足于现实条件。 (Thiết kế chính sách phải đứng trên nền tảng điều kiện thực tế.)
Mẫu ngữ pháp
立足于 A
Đứng trên nền tảng
政策设计必须立足于现实条件。
Zhèngcè shèjì bìxū lìzú yú xiànshí tiáojiàn.
Thiết kế chính sách phải đứng trên nền tảng điều kiện thực tế.