zhìlì yú...
Cam kết; dốc sức vào (致力于……)
致力于…… nghĩa là "cam kết; dốc sức vào". Dùng với mẫu 致力于 A để diễn đạt dốc sức vào sự nghiệp/nhiệm vụ/mục tiêu dài hạn A.
Câu ví dụ chính
这家机构长期致力于儿童阅读推广。
Zhè jiā jīgòu chángqī zhìlì yú értóng yuèdú tuīguǎng.
Tổ chức này lâu nay dốc sức vào việc thúc đẩy đọc sách cho trẻ em.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập