yuán yú...
Bắt nguồn từ (源于……)
源于…… nghĩa là "bắt nguồn từ". Dùng với mẫu A 源于 B để diễn đạt A bắt nguồn từ B.
Câu ví dụ chính
他的自信源于长期训练和不断积累。
Tā de zìxìn yuán yú chángqī xùnliàn hé búduàn jīlěi.
Sự tự tin của anh ấy bắt nguồn từ rèn luyện lâu dài và tích lũy không ngừng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập