shǐ yú...
Bắt đầu từ... (始于……)
Bắt đầu từ... (始于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "bắt đầu từ".
Câu ví dụ chính
真正的改变始于自我反思。
Zhēnzhèng de gǎibiàn shǐyú zìwǒ fǎnsī.
Sự thay đổi thật sự bắt đầu từ tự phản tỉnh.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Bắt đầu từ... (始于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "bắt đầu từ".
Mẫu Bắt đầu từ... (始于……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Bắt đầu từ. Khung cấu trúc thực tế là A 始于 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 真正的改变始于自我反思。 (Sự thay đổi thật sự bắt đầu từ tự phản tỉnh.)
Mẫu ngữ pháp
A 始于 B
Bắt đầu từ
真正的改变始于自我反思。
Zhēnzhèng de gǎibiàn shǐyú zìwǒ fǎnsī.
Sự thay đổi thật sự bắt đầu từ tự phản tỉnh.