shǐ yú...
Bắt đầu từ (始于……)
始于…… nghĩa là "bắt đầu từ". Dùng với mẫu A 始于 B để diễn đạt A bắt đầu từ B.
Câu ví dụ chính
真正的改变始于一个小小的决定。
Zhēnzhèng de gǎibiàn shǐ yú yí gè xiǎo xiǎo de juédìng.
Thay đổi thật sự bắt đầu từ một quyết định nhỏ.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập