shǐ yú...
Bắt đầu từ (始于……)
始于…… nghĩa là "bắt đầu từ". Dùng với mẫu A 始于 B để diễn đạt A bắt đầu từ B.
Câu ví dụ chính
真正的改变始于一个小小的决定。
Zhēnzhèng de gǎibiàn shǐ yú yí gè xiǎo xiǎo de juédìng.
Thay đổi thật sự bắt đầu từ một quyết định nhỏ.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 始于 hoạt động trong mẫu A 始于 B: 真正的改变始于一个小小的决定。
始于…… nghĩa là "bắt đầu từ" và dùng theo khung A 始于 B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: A bắt đầu từ B. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 源于, 开始于, 起始于. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
A 始于 B
A bắt đầu từ B
这段友谊始于一次偶然的旅行。
Zhè duàn yǒuyì shǐ yú yí cì ǒurán de lǚxíng.
Tình bạn này bắt đầu từ một chuyến đi tình cờ.
项目始于去年秋天。
Xiàngmù shǐ yú qùnián qiūtiān.
Dự án bắt đầu vào mùa thu năm ngoái.
良好的合作始于清楚的沟通。
Liánghǎo de hézuò shǐ yú qīngchu de gōutōng.
Sự hợp tác tốt bắt đầu từ giao tiếp rõ ràng.
Điền vào chỗ trống: