qūyú...
Có xu hướng; tiến tới (趋于……)
趋于…… nghĩa là "có xu hướng; tiến tới". Dùng với mẫu A 趋于 B để diễn đạt A dần hướng tới trạng thái B.
Câu ví dụ chính
经过多轮讨论,双方意见逐渐趋于一致。
Jīngguò duō lún tǎolùn, shuāngfāng yìjiàn zhújiàn qūyú yízhì.
Sau nhiều vòng thảo luận, ý kiến hai bên dần đi đến thống nhất.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập