qūyú...
Có xu hướng... (趋于……)
Có xu hướng... (趋于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "có xu hướng".
Câu ví dụ chính
市场需求逐渐趋于稳定。
Shìchǎng xūqiú zhújiàn qūyú wěndìng.
Nhu cầu thị trường dần có xu hướng ổn định.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Có xu hướng... (趋于……) là cấu trúc động từ dùng để diễn đạt ý "có xu hướng".
Mẫu Có xu hướng... (趋于……) thuộc nhóm cấu trúc động từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Có xu hướng. Khung cấu trúc thực tế là A 趋于 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần phân biệt rõ chủ thể, đối tượng, căn cứ và kết quả được biểu thị. Ví dụ: 市场需求逐渐趋于稳定。 (Nhu cầu thị trường dần có xu hướng ổn định.)
Mẫu ngữ pháp
A 趋于 B
Có xu hướng
市场需求逐渐趋于稳定。
Shìchǎng xūqiú zhújiàn qūyú wěndìng.
Nhu cầu thị trường dần có xu hướng ổn định.