qūyú...
Có xu hướng; tiến tới (趋于……)
趋于…… nghĩa là "có xu hướng; tiến tới". Dùng với mẫu A 趋于 B để diễn đạt A dần hướng tới trạng thái B.
Câu ví dụ chính
经过多轮讨论,双方意见逐渐趋于一致。
Jīngguò duō lún tǎolùn, shuāngfāng yìjiàn zhújiàn qūyú yízhì.
Sau nhiều vòng thảo luận, ý kiến hai bên dần đi đến thống nhất.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 趋于 hoạt động trong mẫu A 趋于 B: 经过多轮讨论,双方意见逐渐趋于一致。
趋于…… nghĩa là "có xu hướng; tiến tới" và dùng theo khung A 趋于 B. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: A dần hướng tới trạng thái B. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 趋向, 变得, 接近. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
A 趋于 B
A dần hướng tới trạng thái B
市场价格趋于稳定。
Shìchǎng jiàgé qūyú wěndìng.
Giá thị trường đang có xu hướng ổn định.
他的情绪慢慢趋于平静。
Tā de qíngxù mànmàn qūyú píngjìng.
Cảm xúc của anh ấy dần trở nên bình tĩnh.
数据表明,用户需求趋于多样化。
Shùjù biǎomíng, yònghù xūqiú qūyú duōyànghuà.
Dữ liệu cho thấy nhu cầu người dùng có xu hướng đa dạng hóa.
Điền vào chỗ trống: