jìnhū...
Gần như; hầu như (近乎……)
近乎…… nghĩa là "gần như; hầu như". Dùng với mẫu 近乎 A để diễn đạt gần đạt tới mức độ/trạng thái A.
Câu ví dụ chính
他对细节的要求近乎苛刻。
Tā duì xìjié de yāoqiú jìnhū kèkè.
Yêu cầu của anh ấy đối với chi tiết gần như khắt khe.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập