kānchēng...
Có thể gọi là; xứng đáng được xem là (堪称……)
堪称…… nghĩa là "có thể gọi là; xứng đáng được xem là". Dùng với mẫu 堪称 A để diễn đạt xứng đáng được gọi/xem là A sau đánh giá.
Câu ví dụ chính
这次抢修速度之快,堪称行业典范。
Zhè cì qiǎngxiū sùdù zhī kuài, kānchēng hángyè diǎnfàn.
Tốc độ sửa chữa khẩn cấp lần này có thể gọi là hình mẫu trong ngành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 堪称 hoạt động trong mẫu 堪称 A: 这次抢修速度之快,堪称行业典范。
堪称…… nghĩa là "có thể gọi là; xứng đáng được xem là" và dùng theo khung 堪称 A. Dùng khi cần diễn đạt đúng quan hệ: xứng đáng được gọi/xem là A sau đánh giá. Không dùng chỉ vì dịch nghĩa có vẻ gần; trước hết phải kiểm tra hai vế có thật sự đúng quan hệ này hay không. Lỗi thường gặp là bỏ 于 trong các cấu trúc có 于, đặt từ khóa sau tân ngữ, hoặc nhầm với các mẫu gần nghĩa như 称得上, 可谓, 算是. Trong văn viết trang trọng, giữ hai vế đầy đủ và tránh ghép chồng nhiều liên từ nguyên nhân - kết quả nếu câu không cần.
Mẫu ngữ pháp
堪称 A
xứng đáng được gọi/xem là A sau đánh giá
这部纪录片的画面堪称一流。
Zhè bù jìlùpiàn de huàmiàn kānchēng yìliú.
Hình ảnh của bộ phim tài liệu này có thể gọi là hạng nhất.
他的翻译准确又自然,堪称佳作。
Tā de fānyì zhǔnquè yòu zìrán, kānchēng jiāzuò.
Bản dịch của anh ấy vừa chính xác vừa tự nhiên, xứng đáng gọi là tác phẩm hay.
这座桥的设计堪称城市新名片。
Zhè zuò qiáo de shèjì kānchēng chéngshì xīn míngpiàn.
Điền vào chỗ trống:
Thiết kế cây cầu này có thể xem là danh thiếp mới của thành phố.