kānchēng...
Có thể gọi là... (堪称……)
Có thể gọi là... (堪称……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "có thể gọi là".
Câu ví dụ chính
这项发明堪称行业突破。
Zhè xiàng fāmíng kānchēng hángyè tūpò.
Phát minh này có thể gọi là đột phá ngành.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Có thể gọi là... (堪称……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "có thể gọi là".
Mẫu Có thể gọi là... (堪称……) thuộc nhóm cấu trúc đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Có thể gọi là. Khung cấu trúc thực tế là 堪称 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để đưa ra đánh giá về mức độ, giá trị hoặc tính chất của sự vật. Ví dụ: 这项发明堪称行业突破。 (Phát minh này có thể gọi là đột phá ngành.)
Mẫu ngữ pháp
堪称 A
Có thể gọi là
这项发明堪称行业突破。
Zhè xiàng fāmíng kānchēng hángyè tūpò.
Phát minh này có thể gọi là đột phá ngành.