kānbǐ...
Có thể sánh với... (堪比……)
Có thể sánh với... (堪比……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "có thể sánh với".
Câu ví dụ chính
这座桥的规模堪比国际工程。
Zhè zuò qiáo de guīmó kānbǐ guójì gōngchéng.
Quy mô cây cầu này có thể sánh với công trình quốc tế.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Có thể sánh với... (堪比……) là cấu trúc đánh giá dùng để diễn đạt ý "có thể sánh với".
Mẫu Có thể sánh với... (堪比……) thuộc nhóm cấu trúc đánh giá và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Có thể sánh với. Khung cấu trúc thực tế là 堪比 A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để đưa ra đánh giá về mức độ, giá trị hoặc tính chất của sự vật. Ví dụ: 这座桥的规模堪比国际工程。 (Quy mô cây cầu này có thể sánh với công trình quốc tế.)
Mẫu ngữ pháp
堪比 A
Có thể sánh với
这座桥的规模堪比国际工程。
Zhè zuò qiáo de guīmó kānbǐ guójì gōngchéng.
Quy mô cây cầu này có thể sánh với công trình quốc tế.