bú zhìyú...
Không đến mức; chưa chắc đến nỗi (不至于……)
不至于…… nghĩa là "không đến mức; chưa chắc đến nỗi". Dùng 不至于 A để nói tình huống sẽ không đến mức quá nghiêm trọng A.
Câu ví dụ chính
只是迟到十分钟,不至于影响整个会议。
Zhǐshì chídào shí fēnzhōng, bú zhìyú yǐngxiǎng zhěnggè huìyì.
Chỉ muộn mười phút thì không đến mức ảnh hưởng cả cuộc họp.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập