wúcóng...
Không biết/có cách nào để (无从……)
无从…… nghĩa là "không biết/có cách nào để". Dùng 无从 A để không có nguồn, cách hoặc căn cứ để làm A.
Câu ví dụ chính
资料已经丢失,真相无从查起。
Zīliào yǐjīng diūshī, zhēnxiàng wúcóng chá qǐ.
Tài liệu đã mất, nên không có cách nào bắt đầu điều tra sự thật.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập