wúxū...
Không cần (无须……)
无须…… nghĩa là "không cần". Dùng 无须 A để nói không cần làm A.
Câu ví dụ chính
资料已经提交,大家无须重复上传。
Zīliào yǐjīng tíjiāo, dàjiā wúxū chóngfù shàngchuán.
Tài liệu đã được nộp, mọi người không cần tải lên lại.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập