wúfēi shì...
Chẳng qua là (无非是……)
无非是…… nghĩa là "chẳng qua là". Dùng A 无非是 B để quy A chỉ là B; chẳng qua là B.
Câu ví dụ chính
他的建议无非是希望项目更稳一点。
Tā de jiànyì wúfēi shì xīwàng xiàngmù gèng wěn yìdiǎn.
Đề xuất của anh ấy chẳng qua là muốn dự án ổn hơn một chút.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập