wèicháng bùkě...
Cũng không phải là không được (未尝不可……)
未尝不可…… nghĩa là "cũng không phải là không được". Dùng A 未尝不可 để nói một lựa chọn cũng có thể chấp nhận sau khi cân nhắc.
Câu ví dụ chính
如果时间紧,先做核心功能也未尝不可。
Rúguǒ shíjiān jǐn, xiān zuò héxīn gōngnéng yě wèicháng bùkě.
Nếu thời gian gấp, làm chức năng cốt lõi trước cũng không phải là không được.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý 未尝不可 trong câu này: 如果时间紧,先做核心功能也未尝不可。
未尝不可…… nghĩa là "cũng không phải là không được" và theo khung A 未尝不可. Dùng khi câu cần nói một lựa chọn cũng có thể chấp nhận sau khi cân nhắc. Cần chú ý sắc thái: nhiều mẫu trong nhóm này trang trọng, mang tính đánh giá hoặc tu từ, nên mạnh hơn từ thường ngày. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch có vẻ gần; hãy kiểm tra câu đang đánh giá, nói mức đủ, sự khó tránh, lời đề nghị, hay khẳng định/phủ định tu từ. Lỗi thường gặp là bỏ ký tự cố định như 于, 是, 不, 能, 非, nhầm với 也可以, 不妨, 何不, hoặc dùng mẫu tu từ trong câu trung tính.
Mẫu ngữ pháp
A 未尝不可
nói một lựa chọn cũng có thể chấp nhận sau khi cân nhắc
换个角度看问题,也未尝不可。
Huàn ge jiǎodù kàn wèntí, yě wèicháng bùkě.
Nhìn vấn đề từ góc khác cũng không phải là không được.
预算有限,先租设备未尝不可。
Yùsuàn yǒuxiàn, xiān zū shèbèi wèicháng bùkě.
Ngân sách có hạn, thuê thiết bị trước cũng được.
年轻人选择回乡创业未尝不可。
Niánqīng rén xuǎnzé huíxiāng chuàngyè wèicháng bùkě.
Điền vào chỗ trống:
Người trẻ chọn về quê khởi nghiệp cũng không phải không được.