wèimiǎn...
Hơi quá; có phần (未免……)
未免…… nghĩa là "hơi quá; có phần". Dùng 未免 A để phê bình rằng điều gì đó hơi quá A.
Câu ví dụ chính
只看一次就下结论,未免太草率了。
Zhǐ kàn yí cì jiù xià jiélùn, wèimiǎn tài cǎoshuài le.
Chỉ xem một lần đã kết luận thì hơi quá vội vàng.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập