hécháng bú shì...
Chẳng phải cũng là (何尝不是……)
何尝不是…… nghĩa là "chẳng phải cũng là". Dùng A 何尝不是 B để dùng câu hỏi tu từ để khẳng định A cũng là B.
Câu ví dụ chính
这次失败何尝不是一次宝贵的经验?
Zhè cì shībài hécháng bú shì yí cì bǎoguì de jīngyàn?
Lần thất bại này chẳng phải cũng là một kinh nghiệm quý sao?
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý 何尝不是 trong câu này: 这次失败何尝不是一次宝贵的经验?
何尝不是…… nghĩa là "chẳng phải cũng là" và theo khung A 何尝不是 B. Dùng khi câu cần dùng câu hỏi tu từ để khẳng định A cũng là B. Cần chú ý sắc thái: nhiều mẫu trong nhóm này trang trọng, mang tính đánh giá hoặc tu từ, nên mạnh hơn từ thường ngày. Không chọn mẫu chỉ vì nghĩa dịch có vẻ gần; hãy kiểm tra câu đang đánh giá, nói mức đủ, sự khó tránh, lời đề nghị, hay khẳng định/phủ định tu từ. Lỗi thường gặp là bỏ ký tự cố định như 于, 是, 不, 能, 非, nhầm với 难道不是, 岂不是, 也是, hoặc dùng mẫu tu từ trong câu trung tính.
Mẫu ngữ pháp
A 何尝不是 B
dùng câu hỏi tu từ để khẳng định A cũng là B
严格的训练何尝不是对学生的保护?
Yángé de xùnliàn hécháng bú shì duì xuéshēng de bǎohù?
Huấn luyện nghiêm khắc chẳng phải cũng là sự bảo vệ học sinh sao?
等待何尝不是一种学习?
Děngdài hécháng bú shì yì zhǒng xuéxí?
Chờ đợi chẳng phải cũng là một kiểu học sao?
批评何尝不是另一种关心?
Pīpíng hécháng bú shì lìng yì zhǒng guānxīn?
Điền vào chỗ trống:
Phê bình chẳng phải cũng là một kiểu quan tâm khác sao?