hécháng bú shì...
Chẳng phải cũng là (何尝不是……)
何尝不是…… nghĩa là "chẳng phải cũng là". Dùng A 何尝不是 B để dùng câu hỏi tu từ để khẳng định A cũng là B.
Câu ví dụ chính
这次失败何尝不是一次宝贵的经验?
Zhè cì shībài hécháng bú shì yí cì bǎoguì de jīngyàn?
Lần thất bại này chẳng phải cũng là một kinh nghiệm quý sao?
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập