hécháng bù...
Đâu phải không; thực ra cũng (何尝不……)
何尝不…… nghĩa là "đâu phải không; thực ra cũng". Dùng A 何尝不 B để dùng câu hỏi tu từ để khẳng định A cũng làm/có cảm xúc B.
Câu ví dụ chính
他何尝不想早点回家,只是工作还没做完。
Tā hécháng bù xiǎng zǎodiǎn huí jiā, zhǐshì gōngzuò hái méi zuò wán.
Đâu phải anh ấy không muốn về sớm, chỉ là công việc chưa xong.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập