qǐzhǐ shì...
Đâu chỉ là (岂止是……)
岂止是…… nghĩa là "đâu chỉ là". Dùng A 岂止是 B để nhấn mạnh A không chỉ là B mà còn hơn thế.
Câu ví dụ chính
这次合作岂止是一次交易,更是长期关系的开始。
Zhè cì hézuò qǐzhǐ shì yí cì jiāoyì, gèng shì chángqī guānxi de kāishǐ.
Lần hợp tác này đâu chỉ là một giao dịch, mà còn là khởi đầu của quan hệ lâu dài.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập