qǐfēi...
Chẳng phải là; há chẳng phải (岂非……)
岂非…… nghĩa là "chẳng phải là; há chẳng phải". Dùng A 岂非 B để nêu bằng câu hỏi tu từ rằng A chẳng phải chính là B sao.
Câu ví dụ chính
如果只看表面,岂非忽略了问题的根源?
Rúguǒ zhǐ kàn biǎomiàn, qǐfēi hūlüè le wèntí de gēnyuán?
Nếu chỉ nhìn bề ngoài, chẳng phải đã bỏ qua gốc rễ vấn đề sao?
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập