wèibì...jiù...
Chưa chắc... đã... (未必……就……)
Chưa chắc... đã... (未必……就……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "chưa chắc... đã".
Câu ví dụ chính
经验丰富未必就能避免失误。
Jīngyàn fēngfù wèibì jiù néng bìmiǎn shīwù.
Kinh nghiệm phong phú chưa chắc đã tránh được sai sót.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chưa chắc... đã... (未必……就……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "chưa chắc... đã".
Mẫu Chưa chắc... đã... (未必……就……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Chưa chắc... đã. Khung cấu trúc thực tế là A 未必就 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế và xác định rõ quan hệ logic giữa chúng. Ví dụ: 经验丰富未必就能避免失误。 (Kinh nghiệm phong phú chưa chắc đã tránh được sai sót.)
Mẫu ngữ pháp
A 未必就 B
Chưa chắc... đã
经验丰富未必就能避免失误。
Jīngyàn fēngfù wèibì jiù néng bìmiǎn shīwù.
Kinh nghiệm phong phú chưa chắc đã tránh được sai sót.