bú jiàn de...jiù...
Chưa hẳn... đã... (不见得……就……)
Chưa hẳn... đã... (不见得……就……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "chưa hẳn... đã".
Câu ví dụ chính
价格高不见得就代表质量好。
Jiàgé gāo bú jiànde jiù dàibiǎo zhìliàng hǎo.
Giá cao chưa hẳn đã đại diện cho chất lượng tốt.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chưa hẳn... đã... (不见得……就……) là câu phức dùng để diễn đạt ý "chưa hẳn... đã".
Mẫu Chưa hẳn... đã... (不见得……就……) thuộc nhóm câu phức và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Chưa hẳn... đã. Khung cấu trúc thực tế là A 不见得就 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cần giữ đủ các vế và xác định rõ quan hệ logic giữa chúng. Ví dụ: 价格高不见得就代表质量好。 (Giá cao chưa hẳn đã đại diện cho chất lượng tốt.)
Mẫu ngữ pháp
A 不见得就 B
Chưa hẳn... đã
价格高不见得就代表质量好。
Jiàgé gāo bú jiànde jiù dàibiǎo zhìliàng hǎo.
Giá cao chưa hẳn đã đại diện cho chất lượng tốt.