bú jiàn de...jiù...
Không hẳn là đã (不见得……就……)
不见得……就…… nghĩa là "không hẳn là đã". Dùng A 不见得就 B để nói A không hẳn sẽ dẫn tới B như người ta tưởng.
Câu ví dụ chính
名气大不见得就适合这个角色。
Míngqì dà bú jiàn de jiù shìhé zhège juésè.
Nổi tiếng không hẳn đã phù hợp với vai này.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập