cóng...bù nán kàn chū...
Từ ... không khó nhận ra (从……不难看出……)
从……不难看出…… nghĩa là "từ ... không khó nhận ra". Dùng 从 A 不难看出 B để rút ra kết luận B từ bằng chứng A.
Câu ví dụ chính
从报名人数不难看出,大家对课程很感兴趣。
Cóng bàomíng rénshù bù nán kàn chū, dàjiā duì kèchéng hěn gǎn xìngqù.
Từ số người đăng ký, không khó nhận ra mọi người rất quan tâm khóa học.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập