cóng...bù nán kàn chū...
Từ... không khó thấy rằng... (从……不难看出……)
Từ... không khó thấy rằng... (从……不难看出……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "từ... không khó thấy rằng".
Câu ví dụ chính
从数据变化不难看出,消费习惯正在改变。
Cóng shùjù biànhuà bù nán kànchū, xiāofèi xíguàn zhèngzài gǎibiàn.
Từ biến đổi dữ liệu không khó thấy rằng thói quen tiêu dùng đang thay đổi.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Từ... không khó thấy rằng... (从……不难看出……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "từ... không khó thấy rằng".
Mẫu Từ... không khó thấy rằng... (从……不难看出……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Từ... không khó thấy rằng. Khung cấu trúc thực tế là 从 A 不难看出 B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 从数据变化不难看出,消费习惯正在改变。 (Từ biến đổi dữ liệu không khó thấy rằng thói quen tiêu dùng đang thay đổi.)
Mẫu ngữ pháp
从 A 不难看出 B
Từ... không khó thấy rằng
从数据变化不难看出,消费习惯正在改变。
Cóng shùjù biànhuà bù nán kànchū, xiāofèi xíguàn zhèngzài gǎibiàn.
Từ biến đổi dữ liệu không khó thấy rằng thói quen tiêu dùng đang thay đổi.