cóng...bù nán kàn chū...
Từ ... không khó nhận ra (从……不难看出……)
从……不难看出…… nghĩa là "từ ... không khó nhận ra". Dùng 从 A 不难看出 B để rút ra kết luận B từ bằng chứng A.
Câu ví dụ chính
从报名人数不难看出,大家对课程很感兴趣。
Cóng bàomíng rénshù bù nán kàn chū, dàjiā duì kèchéng hěn gǎn xìngqù.
Từ số người đăng ký, không khó nhận ra mọi người rất quan tâm khóa học.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 从 / 不难看出 hoạt động trong câu: 从报名人数不难看出,大家对课程很感兴趣。
从……不难看出…… nghĩa là "từ ... không khó nhận ra" và theo khung 从 A 不难看出 B. Dùng khi cần rút ra kết luận B từ bằng chứng A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
从 A 不难看出 B
rút ra kết luận B từ bằng chứng A
从评论内容不难看出,用户最关心价格。
Cóng pínglùn nèiróng bù nán kàn chū, yònghù zuì guānxīn jiàgé.
Từ nội dung bình luận, không khó thấy người dùng quan tâm nhất đến giá.
从他的表情不难看出,他对结果并不满意。
Cóng tā de biǎoqíng bù nán kàn chū, tā duì jiéguǒ bìng bù mǎnyì.
Từ nét mặt anh ấy, không khó nhận ra anh ấy không hài lòng kết quả.
Điền vào chỗ trống:
Cóng shùjù biànhuà bù nán kàn chū, shìchǎng zhèngzài huīfù.
Từ biến động dữ liệu, không khó thấy thị trường đang phục hồi.