yóucǐ bù nán fāxiàn...
Từ đó không khó phát hiện (由此不难发现……)
由此不难发现…… nghĩa là "từ đó không khó phát hiện". Dùng 由此不难发现,A để dựa vào sự việc trước đó để nêu phát hiện phân tích A.
Câu ví dụ chính
由此不难发现,稳定的沟通能减少很多误会。
Yóucǐ bù nán fāxiàn, wěndìng de gōutōng néng jiǎnshǎo hěn duō wùhuì.
Từ đó không khó phát hiện, giao tiếp ổn định có thể giảm nhiều hiểu lầm.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 由此不难发现 hoạt động trong câu: 由此不难发现,稳定的沟通能减少很多误会。
由此不难发现…… nghĩa là "từ đó không khó phát hiện" và theo khung 由此不难发现,A. Dùng khi cần dựa vào sự việc trước đó để nêu phát hiện phân tích A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
由此不难发现,A
dựa vào sự việc trước đó để nêu phát hiện phân tích A
由此不难发现,用户更重视服务体验。
Yóucǐ bù nán fāxiàn, yònghù gèng zhòngshì fúwù tǐyàn.
Từ đó không khó thấy người dùng coi trọng trải nghiệm dịch vụ hơn.
由此不难发现,团队合作比个人能力更关键。
Yóucǐ bù nán fāxiàn, tuánduì hézuò bǐ gèrén nénglì gèng guānjiàn.
Từ đó không khó thấy hợp tác nhóm quan trọng hơn năng lực cá nhân.
由此不难发现,长期训练会带来明显进步。
Điền vào chỗ trống:
Yóucǐ bù nán fāxiàn, chángqī xùnliàn huì dàilái míngxiǎn jìnbù.
Từ đó không khó thấy luyện tập lâu dài mang lại tiến bộ rõ rệt.