yóucǐ bù nán fāxiàn...
Từ đó không khó phát hiện rằng... (由此不难发现……)
Từ đó không khó phát hiện rằng... (由此不难发现……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "từ đó không khó phát hiện rằng".
Câu ví dụ chính
由此不难发现,问题的根源在于管理。
Yóucǐ bù nán fāxiàn, wèntí de gēnyuán zàiyú guǎnlǐ.
Từ đó không khó phát hiện rằng căn nguyên vấn đề nằm ở quản lý.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Từ đó không khó phát hiện rằng... (由此不难发现……) là liên kết văn bản dùng để diễn đạt ý "từ đó không khó phát hiện rằng".
Mẫu Từ đó không khó phát hiện rằng... (由此不难发现……) thuộc nhóm liên kết văn bản và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Từ đó không khó phát hiện rằng. Khung cấu trúc thực tế là 由此不难发现,A; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Dùng để tổ chức lập luận, chuyển ý, kết luận hoặc nêu đánh giá ở cấp đoạn. Ví dụ: 由此不难发现,问题的根源在于管理。 (Từ đó không khó phát hiện rằng căn nguyên vấn đề nằm ở quản lý.)
Mẫu ngữ pháp
由此不难发现,A
Từ đó không khó phát hiện rằng
由此不难发现,问题的根源在于管理。
Yóucǐ bù nán fāxiàn, wèntí de gēnyuán zàiyú guǎnlǐ.
Từ đó không khó phát hiện rằng căn nguyên vấn đề nằm ở quản lý.