jiù...ér yán...
Xét về; đối với (就……而言……)
就……而言…… nghĩa là "xét về; đối với". Dùng 就 A 而言,B để giới hạn nhận định B trong phạm vi hoặc phương diện A.
Câu ví dụ chính
就学习效率而言,规律复习比临时突击更有效。
Jiù xuéxí xiàolǜ ér yán, guīlǜ fùxí bǐ línshí tūjī gèng yǒuxiào.
Xét về hiệu quả học tập, ôn đều đặn hiệu quả hơn học dồn sát giờ.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 就 / 而言 hoạt động trong câu: 就学习效率而言,规律复习比临时突击更有效。
就……而言…… nghĩa là "xét về; đối với" và theo khung 就 A 而言,B. Dùng khi cần giới hạn nhận định B trong phạm vi hoặc phương diện A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
就 A 而言,B
giới hạn nhận định B trong phạm vi hoặc phương diện A
就成本而言,这个方案更容易接受。
Jiù chéngběn ér yán, zhège fāngàn gèng róngyì jiēshòu.
Xét về chi phí, phương án này dễ chấp nhận hơn.
就安全而言,提前检查非常必要。
Jiù ānquán ér yán, tíqián jiǎnchá fēicháng bìyào.
Xét về an toàn, kiểm tra trước là rất cần thiết.
Điền vào chỗ trống:
Jiù gèrén fāzhǎn ér yán, chíxù xuéxí hěn zhòngyào.
Xét về phát triển cá nhân, học tập liên tục rất quan trọng.