jiù...ér yán...
Xét về; đối với (就……而言……)
就……而言…… nghĩa là "xét về; đối với". Dùng 就 A 而言,B để giới hạn nhận định B trong phạm vi hoặc phương diện A.
Câu ví dụ chính
就学习效率而言,规律复习比临时突击更有效。
Jiù xuéxí xiàolǜ ér yán, guīlǜ fùxí bǐ línshí tūjī gèng yǒuxiào.
Xét về hiệu quả học tập, ôn đều đặn hiệu quả hơn học dồn sát giờ.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập