zài...yìyì shàng...
Trên ý nghĩa/phương diện (在……意义上……)
在……意义上…… nghĩa là "trên ý nghĩa/phương diện". Dùng 在 A 意义上,B để giải thích B dưới một ý nghĩa hoặc cách hiểu A.
Câu ví dụ chính
在这个意义上,失败也是一种学习。
Zài zhège yìyì shàng, shībài yě shì yì zhǒng xuéxí.
Trên ý nghĩa này, thất bại cũng là một kiểu học tập.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập