zài...yìyì shàng...
Trên ý nghĩa/phương diện (在……意义上……)
在……意义上…… nghĩa là "trên ý nghĩa/phương diện". Dùng 在 A 意义上,B để giải thích B dưới một ý nghĩa hoặc cách hiểu A.
Câu ví dụ chính
在这个意义上,失败也是一种学习。
Zài zhège yìyì shàng, shībài yě shì yì zhǒng xuéxí.
Trên ý nghĩa này, thất bại cũng là một kiểu học tập.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 在 / 意义上 hoạt động trong câu: 在这个意义上,失败也是一种学习。
在……意义上…… nghĩa là "trên ý nghĩa/phương diện" và theo khung 在 A 意义上,B. Dùng khi cần giải thích B dưới một ý nghĩa hoặc cách hiểu A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
在 A 意义上,B
giải thích B dưới một ý nghĩa hoặc cách hiểu A
在某种意义上,等待也是成长。
Zài mǒu zhǒng yìyì shàng, děngdài yě shì chéngzhǎng.
Theo một nghĩa nào đó, chờ đợi cũng là trưởng thành.
在教育意义上,错误能帮助学生反思。
Zài jiàoyù yìyì shàng, cuòwù néng bāngzhù xuéshēng fǎnsī.
Về ý nghĩa giáo dục, lỗi sai giúp học sinh suy ngẫm.
Điền vào chỗ trống:
Zài xiànshí yìyì shàng, zhè xiàng gǎigé hěn yǒu jiàzhí.
Trên ý nghĩa thực tiễn, cải cách này rất có giá trị.