cóng...céngmiàn kàn...
Nhìn từ tầng/phương diện (从……层面看……)
从……层面看…… nghĩa là "nhìn từ tầng/phương diện". Dùng 从 A 层面看,B để phân tích B từ tầng/phương diện A.
Câu ví dụ chính
从管理层面看,流程不清是主要问题。
Cóng guǎnlǐ céngmiàn kàn, liúchéng bù qīng shì zhǔyào wèntí.
Nhìn từ tầng quản lý, quy trình không rõ là vấn đề chính.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Chú ý cách 从 / 层面看 hoạt động trong câu: 从管理层面看,流程不清是主要问题。
从……层面看…… nghĩa là "nhìn từ tầng/phương diện" và theo khung 从 A 层面看,B. Dùng khi cần phân tích B từ tầng/phương diện A. Điểm chính là xác định chức năng logic trước khi dịch: nhóm này gồm phủ định suy luận tự động, giới hạn diễn giải, góc nhìn phân tích, hành động có đối tượng và các mẫu chính sách kiểu “以...为...”. Không bỏ các phần cố định như 就, 这, 不难看出, 而言, 进行, 提出, 加以 hoặc 为. Cũng tránh dùng các mẫu trang trọng này trong câu quá đời thường khi từ đơn giản sẽ tự nhiên hơn.
Mẫu ngữ pháp
从 A 层面看,B
phân tích B từ tầng/phương diện A
从技术层面看,这个方案可以实现。
Cóng jìshù céngmiàn kàn, zhège fāngàn kěyǐ shíxiàn.
Nhìn từ phương diện kỹ thuật, phương án này có thể thực hiện.
从社会层面看,养老服务需要更多支持。
Cóng shèhuì céngmiàn kàn, yǎnglǎo fúwù xūyào gèng duō zhīchí.
Nhìn từ tầng xã hội, dịch vụ dưỡng lão cần nhiều hỗ trợ hơn.
Điền vào chỗ trống:
Cóng zhìdù céngmiàn kàn, zérèn fēngōng hái bú gòu qīngchu.
Nhìn từ phương diện thể chế, phân công trách nhiệm vẫn chưa đủ rõ.