cóng...céngmiàn kàn...
Nhìn từ tầng/phương diện (从……层面看……)
从……层面看…… nghĩa là "nhìn từ tầng/phương diện". Dùng 从 A 层面看,B để phân tích B từ tầng/phương diện A.
Câu ví dụ chính
从管理层面看,流程不清是主要问题。
Cóng guǎnlǐ céngmiàn kàn, liúchéng bù qīng shì zhǔyào wèntí.
Nhìn từ tầng quản lý, quy trình không rõ là vấn đề chính.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập