cóng...céngmiàn kàn...
Xét từ tầng diện... (从……层面看……)
Xét từ tầng diện... (从……层面看……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét từ tầng diện".
Câu ví dụ chính
从制度层面看,改革仍需推进。
Cóng zhìdù céngmiàn kàn, gǎigé réng xū tuījìn.
Xét từ tầng diện thể chế, cải cách vẫn cần được thúc đẩy.
HSK 7
HSK 7
1
1 cấu trúc
20
20 bài tập
Tóm tắt bài học
Xét từ tầng diện... (从……层面看……) là cụm giới từ dùng để diễn đạt ý "xét từ tầng diện".
Mẫu Xét từ tầng diện... (从……层面看……) thuộc nhóm cụm giới từ và dùng để diễn đạt ý nghĩa: Xét từ tầng diện. Khung cấu trúc thực tế là 从 A 层面看,B; khi đặt câu cần giữ đúng vị trí của các thành phần trong khung này. Cụm này thường đứng trước phần chính để nêu căn cứ, phương tiện, góc nhìn hoặc tiền đề. Ví dụ: 从制度层面看,改革仍需推进。 (Xét từ tầng diện thể chế, cải cách vẫn cần được thúc đẩy.)
Mẫu ngữ pháp
从 A 层面看,B
Xét từ tầng diện
从制度层面看,改革仍需推进。
Cóng zhìdù céngmiàn kàn, gǎigé réng xū tuījìn.
Xét từ tầng diện thể chế, cải cách vẫn cần được thúc đẩy.